cai quản

verb
  1. To manage
    • không nên để cho trẻ không người cai quản
      one should not leave children without management

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cai quản"

cai quản
Một người quản lý cai quản một nhà kho đầy hàng hóa.